Tổng quan
Báo cáo tổng thể theo bộ lọc thời gian.
Doanh thu - Chi phí - Lợi nhuận
Biểu đồ sẽ hiển thị khi có dữ liệu phát sinh
Cơ cấu doanh thu
0đ (0%)
0đ (0%)
0đ (0%)
0đ (0%)
Báo cáo tổng thể chi tiết
Đơn hàng gần đây
| Mã | Khách hàng | Giá trị |
|---|
Top 5 khách hàng nợ nhiều nhất
| # | Khách hàng | Công nợ |
|---|---|---|
Chưa có dữ liệu | ||
Tồn kho theo nhóm hàng
| Nhóm hàng | Giá trị tồn | Tỷ trọng |
|---|---|---|
Chưa có dữ liệu | ||
Tài khoản & Phân quyền
Thêm, sửa, khóa tài khoản và phân quyền theo menu.
| Tài khoản | Họ tên | Vai trò | Trạng thái | Quyền menu | Thao tác |
|---|
Cài đặt
Thông tin doanh nghiệp và cấu hình dùng chung cho toàn hệ thống.
Thông tin doanh nghiệp
PNG/JPG/WEBP, tối đa 2 MB.
Cấu hình mặc định
Chuẩn font
Giao diện: Arial/Helvetica. Chứng từ: Times New Roman.
Reset dữ liệu nhập liệu
Xóa nghiệp vụ nhưng giữ tài khoản, logo và cấu hình doanh nghiệp.
Đơn đặt hàng
Tạo, sửa, xóa, in đơn hàng và in biên bản nghiệm thu. Có thể chuyển từ báo giá sang đơn hàng.
| STT | Mã đơn hàng | Báo giá | Ngày | Khách hàng | Người liên hệ | SĐT | Tổng tiền | Trạng thái | Phiên bản | Thao tác |
|---|
Bảng báo giá
Tạo, sửa, xóa, in bảng báo giá. Dữ liệu lấy từ danh sách khách hàng.
| STT | Mã báo giá | Ngày báo giá | Khách hàng | Người liên hệ | SĐT | Tổng tiền | Phiên bản | Thao tác |
|---|
Khách hàng
Quản lý thông tin khách hàng, phục vụ báo giá và đơn hàng.
| Mã KH | Khách hàng | MST | Người liên hệ | SĐT | Địa chỉ | Thao tác |
|---|
Tiến độ sản xuất
Đơn hàng sau khi chốt chuyển sang 4 khâu: Thiết kế/Chế bản → Chạy máy in → Gia công sau in → KCS & Hoàn thành.
1. Thiết kế / Chế bản
02. Chạy máy In
03. Gia công sau in
04. KCS & Hoàn thành
0Kho
Quản lý Kho giấy, Kho vật tư, Kho thành phẩm, phiếu nhập/xuất, kiểm kê và nhật ký kho.
| STT | Kho | Mã | Tên hàng | Quy cách | ĐVT | Tồn | Tối thiểu | Cảnh báo | Thao tác |
|---|
Thu - Chi
Quản lý phiếu thu, phiếu chi, sổ quỹ và liên kết công nợ.
| STT | Số phiếu | Ngày | Khách hàng | Đơn hàng | Hình thức | Số tiền | Nội dung | Thao tác |
|---|
Công nợ khách hàng
Tổng hợp theo khách hàng, xem chi tiết nhiều đơn hàng và xuất bảng kê đối chiếu công nợ.
| Khách hàng / Đơn hàng | Ngày | Giá trị đơn | Đã thu | Còn phải thu | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Công nợ nhà cung cấp
Theo dõi phải trả từ phiếu nhập kho, đã chi và còn phải trả.
| STT | Nhà cung cấp | Phiếu nhập | Ngày | Giá trị nhập | Đã chi | Còn phải trả | Trạng thái | Thao tác |
|---|